Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số 320/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ)
Danh mục 1 | Giấy tờ cấp cho cá nhân tích hợp, cập nhật trên Ứng dụng định danh quốc gia
Danh mục 2 | Giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức tích hợp, cập nhật trên Ứng dụng định danh quốc gia
DANH MỤC 1
GIẤY TỜ CẤP CHO CÁ NHÂN TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
STT | Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ | Lĩnh vực | Tên giấy tờ cấp cho công dân | Loại giấy tờ
1 | Bộ Công an | Căn cước, định danh, cư trú | Giấy xác nhận thông tin về cư trú | Giấy xác nhận
2 | Bộ Công an | Phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn, cứu hộ | Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH | Giấy phép
3 | Bộ Công an | Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | Giấy phép
4 | Bộ Công an | Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ | Giấy phép
5 | Bộ Công an | Xuất nhập cảnh | Hộ chiếu phổ thông | Hộ chiếu
6 | Bộ Công an | Xuất nhập cảnh | Thị thực | Thị thực
7 | Bộ Công an | Xuất nhập cảnh | Giấy miễn thị thực | Giấy miễn thị thực
8 | Bộ Công an | Xuất nhập cảnh | Thẻ thường trú của người nước ngoài | Thẻ
9 | Bộ Công an | Xuất nhập cảnh | Thẻ tạm trú của người nước ngoài | Thẻ
10 | Bộ Công an | Đào tạo, tuyển sinh Công an nhân dân | Văn bằng trung cấp, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ CAND | Văn bằng
11 | Bộ Công an | Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | Chứng chỉ
12 | Bộ Công an | Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Chứng chỉ sử dụng, quản lý vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ | Chứng chỉ
13 | Bộ Công an | Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Thẻ kiểm soát an ninh hàng không (nội bộ) | Thẻ
14 | Bộ Công an | Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Giấy chứng nhận
15 | Bộ Công an | Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | Giấy phép lái xe | Giấy phép
16 | Bộ Công an | Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | Thông báo xử phạt vi phạm giao thông | Thông báo
17 | Bộ Công an | Cấp phiếu lý lịch tư pháp | Phiếu lý lịch tư pháp | Phiếu lý lịch tư pháp
18 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục phổ thông | Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông | Văn bằng
19 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục phổ thông | Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở | Văn bằng
20 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục đại học | Bằng cử nhân/đại học | Văn bằng
21 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục đại học | Bằng thạc sỹ | Văn bằng
22 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục đại học | Bằng tiến sĩ | Văn bằng
23 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục | Giấy công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam | Giấy công nhận
24 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Sở hữu trí tuệ | Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Thẻ
25 | Bộ Nội vụ | An toàn, vệ sinh lao động | Chứng chỉ kiểm định viên | Chứng chỉ
26 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đất đai | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận
27 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thú y | Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Giấy chứng nhận
28 | Bộ Tài chính | Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | Sổ Bảo hiểm xã hội | Sổ
29 | Bộ Tài chính | Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | Thẻ Bảo hiểm y tế | Thẻ
30 | Bộ Tài chính | Đấu thầu | Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | Giấy chứng nhận
31 | Bộ Tài chính | Kế toán, kiểm toán | Chứng chỉ kiểm toán viên | Chứng chỉ
32 | Bộ Tài chính | Kế toán, kiểm toán | Chứng chỉ kế toán viên | Chứng chỉ
33 | Bộ Tài chính | Quản lý giá | Thẻ thẩm định viên về giá | Thẻ
34 | Bộ Tài chính | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư | Giấy phép
35 | Bộ Tài chính | Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) | Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Giấy chứng nhận
36 | Bộ Tài chính | Thuế | Giấy chứng nhận đăng ký thuế | Giấy chứng nhận
37 | Bộ Tư pháp | Bán đấu giá tài sản | Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản | Chứng chỉ
38 | Bộ Tư pháp | Hành nghề pháp lý | Thẻ công chứng viên | Thẻ
39 | Bộ Tư pháp | Hành nghề pháp lý | Thẻ giám định viên tư pháp | Thẻ
40 | Bộ Tư pháp | Hành nghề pháp lý | Chứng chỉ hành nghề luật sư | Chứng chỉ
41 | Bộ Tư pháp | Hộ tịch | Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn | Giấy chứng nhận
42 | Bộ Tư pháp | Hộ tịch | Giấy khai sinh | Giấy khai sinh
43 | Bộ Tư pháp | Hộ tịch | Bản sao trích lục hộ tịch | Bản sao
44 | Bộ Tư pháp | Quốc tịch | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | Giấy xác nhận
45 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Du lịch | Thẻ hướng dẫn viên du lịch | Thẻ
46 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Báo chí | Thẻ nhà báo | Thẻ
47 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận thợ hàn | Giấy chứng nhận
48 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | Giấy chứng nhận
49 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | Giấy chứng nhận
50 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | Giấy phép
51 | Bộ Xây dựng | Đường bộ | Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | Giấy chứng nhận
52 | Bộ Xây dựng | Đường sắt | Giấy phép lái tàu | Giấy phép
53 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | Giấy chứng nhận
54 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Giấy chứng nhận
55 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | Giấy chứng nhận
56 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | Giấy chứng nhận
57 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính | Giấy chứng nhận
58 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn | Giấy chứng nhận
59 | Bộ Xây dựng | Kinh doanh bất động sản | Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Chứng chỉ
60 | Bộ Xây dựng | Kiến trúc | Chứng chỉ hành nghề kiến trúc | Chứng chỉ
61 | Bộ Y tế | Khám bệnh, chữa bệnh | Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh | Giấy phép
62 | Bộ Y tế | Khám bệnh, chữa bệnh | Giấy chứng nhận sức khỏe | Giấy chứng nhận
63 | Bộ Y tế | Khám bệnh, chữa bệnh | Sổ khám chữa bệnh điện tử | Sổ
64 | Bộ Y tế | Tiêm chủng, tiêm phòng | Sổ tiêm chủng/ tiêm phòng | Sổ
65 | Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em | Giấy chứng sinh | Giấy chứng sinh
66 | Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố | Dược phẩm | Chứng chỉ hành nghề dược | Chứng chỉ
DANH MỤC 2
GIẤY TỜ CẤP CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
STT | Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ | Lĩnh vực | Tên giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức | Loại giấy tờ
1 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn | Thẻ
2 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn | Giấy phép
3 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Giấy phép, năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không | Giấy phép
4 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn | Thẻ
5 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn | Giấy phép
6 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay | Giấy phép
7 | Bộ Công an | Bảo đảm an ninh hàng không | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không | Giấy chứng nhận
8 | Bộ Công an | Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | Giấy phép
9 | Bộ Công an | Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | Giấy chứng nhận tên định danh | Giấy chứng nhận
10 | Bộ Công an | Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng | Giấy phép
11 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý con dấu | Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu | Giấy chứng nhận
12 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý con dấu | Giấy chứng nhận thu hồi con dấu | Giấy chứng nhận
13 | Bộ Công an | Sát hạch lái xe | Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 | Giấy phép
14 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời; biển số xe tạm thời | Giấy chứng nhận
15 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy phép hoạt động phương tiện giao thông thông minh | Giấy phép
16 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe; Giấy chứng nhận đăng ký xe | Giấy chứng nhận
17 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy chứng nhận đăng ký xe; biển số xe | Giấy chứng nhận
18 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe | Giấy chứng nhận
19 | Bộ Công an | Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | Giấy chứng nhận đăng ký xe | Giấy chứng nhận
20 | Bộ Công an | Định danh và xác thực điện tử | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử | Giấy xác nhận
21 | Bộ Công an | Phòng cháy, chữa cháy | Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH | Giấy phép
22 | Bộ Công an | Phòng cháy, chữa cháy | Giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy | Giấy chứng nhận
23 | Bộ Công an | Phòng cháy, chữa cháy | Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy | Giấy chứng nhận
24 | Bộ Công an | Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | Giấy chứng nhận
25 | Bộ Công an | Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | Giấy chứng nhận
26 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ | Giấy phép
27 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ | Giấy phép
28 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ | Giấy phép
29 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép trang bị vũ khí thể thao | Giấy phép
30 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | Giấy phép
31 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép mua công cụ hỗ trợ | Giấy phép
32 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Giấy phép
33 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | Giấy phép
34 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ | Giấy phép
35 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | Giấy phép
36 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép mua pháo hoa | Giấy phép
37 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí | Giấy phép
38 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép trang bị, Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật | Giấy phép
39 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ | Giấy phép
40 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ | Giấy phép
41 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển pháo hoa | Giấy phép
42 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ | Giấy phép
43 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa | Giấy phép
44 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ | Giấy phép
45 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ ra, vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Giấy phép
46 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Chứng chỉ sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ | Chứng chỉ
47 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ | Chứng chỉ
48 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng | Giấy phép
49 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
50 | Bộ Công an | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | Giấy phép
51 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Thị thực điện tử | Thị thực
52 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Thẻ ABTC (thẻ cứng hoặc thẻ điện tử) | Thẻ
53 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia | Giấy thông hành
54 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới | Giấy phép
55 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào | Giấy thông hành
56 | Bộ Công an | Quản lý xuất nhập cảnh | Thẻ tạm trú | Thẻ
57 | Bộ Công an | Sát hạch, cấp giấy phép lái xe | Giấy phép sát hạch | Giấy phép
58 | Bộ Công an | Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện | Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy | Giấy phép
59 | Bộ Công Thương | Công nghiệp tiêu dùng | Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá | Giấy phép
60 | Bộ Công Thương | Điện | Giấy phép hoạt động điện lực | Giấy phép
61 | Bộ Công Thương | Quản lý bán hàng đa cấp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | Giấy chứng nhận
62 | Bộ Công Thương | Thương mại quốc tế | Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | Giấy phép
63 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
64 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép dịch vụ nổ mìn | Giấy phép
65 | Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | Giấy chứng nhận
66 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | Giấy chứng nhận
67 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
68 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
69 | Bộ Công Thương | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
70 | Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ của Bộ Công Thương | Giấy chứng nhận
71 | Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | Giấy chứng nhận
72 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Giáo dục nghề nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Giấy chứng nhận
73 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Kiểm định chất lượng giáo dục | Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học | Giấy chứng nhận
74 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Văn bằng, chứng chỉ | Giấy công nhận văn bằng (đối với bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam) | Giấy công nhận
75 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Giao dịch điện tử | Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | Giấy phép
76 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Bưu chính | Giấy phép bưu chính | Giấy phép
77 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | Giấy chứng nhận
78 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu | Giấy chứng nhận
79 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Viễn thông và Internet | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Giấy chứng nhận
80 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Viễn thông và Internet | Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Giấy chứng nhận
81 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Viễn thông và Internet | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng | Giấy phép
82 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Viễn thông và Internet | Giấy chứng nhận kiểm định | Giấy chứng nhận
83 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Viễn thông và Internet | Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | Giấy phép
84 | Bộ Tài chính | Bảo hiểm xã hội | Sổ bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận bổ sung thời gian công tác trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động | Sổ bảo hiểm/Giấy xác nhận
85 | Bộ Tài chính | Bảo hiểm xã hội | Sổ Bảo hiểm xã hội | Sổ Bảo hiểm
86 | Bộ Tài chính | Hải quan | Giấy thông hành/Chứng minh thư biên giới để xác định | Giấy thông hành
87 | Bộ Tài chính | Đăng ký hợp tác xã | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện | Giấy chứng nhận
88 | Bộ Nội vụ | Quản lý lao động ngoài nước | Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Giấy phép
89 | Bộ Nội vụ | Việc làm | Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | Giấy phép
90 | Bộ Nội vụ | Việc làm | Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài | Giấy phép
91 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Môi trường | Giấy phép môi trường tổ chức | Giấy phép
92 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đất đai | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận
93 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thú y | Chứng chỉ hành nghề thú y | Chứng chỉ
94 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thủy sản | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá | Giấy chứng nhận
95 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thủy sản | Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | Giấy chứng nhận
96 | Bộ Quốc phòng | Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép
97 | Bộ Quốc phòng | Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | Giấy chứng nhận
98 | Bộ Tài chính | Kinh doanh có điều kiện | Giấy phép kinh doanh có điều kiện | Giấy phép
99 | Bộ Tài chính | Đăng ký doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Giấy chứng nhận
100 | Bộ Tài chính | Đăng ký doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | Giấy chứng nhận
101 | Bộ Tài chính | Đăng ký doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện | Giấy chứng nhận
102 | Bộ Tài chính | Tài chính ngân hàng | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino | Giấy chứng nhận
103 | Bộ Tài chính | Thuế | Giấy chứng nhận đăng ký thuế | Giấy chứng nhận
104 | Bộ Tài chính | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Giấy chứng nhận
105 | Bộ Tài chính | Thành lập và hoạt động kinh doanh | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình | Giấy chứng nhận
106 | Bộ Tài chính | Đăng ký Hợp tác xã | Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã | Giấy chứng nhận
107 | Bộ Tài chính | Đăng ký Hợp tác xã | Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác | Giấy chứng nhận
108 | Bộ Tài chính | Đăng ký Hợp tác xã | Giấy chứng nhận đăng ký Liên hợp tác xã | Giấy chứng nhận
109 | Bộ Tư pháp | Luật sư | Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất | Giấy đăng ký
110 | Bộ Tư pháp | Luật sư | Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | Giấy phép
111 | Bộ Tư pháp | Luật sư | Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | Giấy phép
112 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Di sản văn hóa | Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Chứng chỉ
113 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Di sản văn hóa | Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh | Giấy phép
114 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | Giấy phép
115 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Giấy chứng nhận
116 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Giấy phép
117 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Giấy chứng nhận
118 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thể dục thể thao | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | Giấy chứng nhận
119 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Xuất bản, In và Phát hành | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh | Giấy chứng nhận
120 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn hóa | Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Giấy phép
121 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn hóa | Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | Giấy phép
122 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Xuất bản, In và Phát hành | Giấy phép hoạt động in (ND 72) | Giấy phép
123 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Xuất bản, In và Phát hành | Giấy phép hoạt động in (TT23) | Giấy phép
124 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | Giấy chứng nhận
125 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | Giấy chứng nhận
126 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (xe máy chuyên dùng) | Giấy chứng nhận
127 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | Giấy phép
128 | Bộ Xây dựng | Đăng kiểm | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | Giấy chứng nhận
129 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | Giấy chứng nhận
130 | Bộ Xây dựng | Hàng hải và đường thủy | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Giấy chứng nhận
131 | Bộ Xây dựng | Đường bộ | Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái | Giấy phép
132 | Bộ Xây dựng | Đường bộ | Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | Giấy phép
133 | Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | An toàn thực phẩm và dinh dưỡng | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | Giấy chứng nhận
134 | Bộ Y tế | An toàn thực phẩm và dinh dưỡng | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Giấy chứng nhận
135 | Bộ Y tế | Khám bệnh, chữa bệnh | Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh | Giấy phép
136 | Bộ Y tế | Dược phẩm | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Giấy chứng nhận
137 | Bộ Y tế | Mỹ phẩm | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Giấy chứng nhận
138 | Bộ Y tế | Y tế dự phòng | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế | Giấy chứng nhận
139 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Hoạt động ngoại hối | Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng | Giấy phép
140 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Hoạt động thông tin tín dụng | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng | Giấy chứng nhận