Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 89 /2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC[1]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../QĐ-......[2]
.........[3], ngày ..... tháng ..... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Chuyển đổi[4] …. thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
THẨM QUYỀN BAN HÀNH[5]
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số .../202.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;
Theo đề nghị của[6]……………………………………………………………...........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển đổi .........[7] thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ......................................
Tên công ty viết tắt (nếu có):.......................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Vốn điều lệ[8]:................................................................................................
4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu/công ty mẹ:………………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………….
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật: ........................ Giới tính: ……..
Sinh ngày: …./…./…….Dân tộc: ……… Quốc tịch: ………………………
Chức danh: ......................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………….......
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…......
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………….....
6. Thông tin cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/người đại diện phần vốn của công ty mẹ [9] (kê khai theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này): Gửi kèm.
7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
Điều 2[10]. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên…[11]có trách nhiệm đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty…[12]. Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi đăng ký lại:
1.1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................................
1.2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ................................................................................................................................
1.3. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……. Giới tính: ……………
Sinh ngày: …./…./…….Dân tộc: ……… Quốc tịch: ………………………
Chức danh: .....................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………….......
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…......
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………….....
1.4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ………………………...
2.1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa)[13]: ....................................................................................
2.2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ................................................................................................................................
2.3. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……. Giới tính: ……………
Sinh ngày: …./…./…….Dân tộc: ……… Quốc tịch: ………………………
Chức danh: .....................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………….......
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…......
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………….....
2.4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ………………………...
Điều 3. Phê duyệt Biên bản kiểm kê và Báo cáo tài chính của công ty…[14] tại Đề án chuyển đổi của Công ty ….. …… ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên........[15] và chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty (nếu có) có trách nhiệm kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty…[16] và chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty[17] (nếu có), trong đó bao gồm các tài sản đã được liệt kê tại Biên bản kiểm kê, Báo cáo tài chính nêu tại Điều 3 Quyết định này.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên… và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- …………...;
- Lưu: VT……..;
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 89 /2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................... …………...
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (Đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ công ty nhà nước thành lập và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ công ty con chưa chuyển đổi thành lập và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Điện thoại: .................................................. Fax (nếu có): ...................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): ............
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
5. Chủ sở hữu:
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa)[18]: ................................................
Mã số đăng ký kinh doanh/Mã số thuế/Số Quyết định thành lập: ............
Ngày cấp: ....... /..... /...... Nơi cấp: ......................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Quốc gia: .............................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Fax (nếu có): ...................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): ............
6. Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
7. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...............................................................
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và
giá trị tương đương theo đơn vị
tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác[19]:……………….
100
Tổng cộng
9. Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
10. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................................. Giới tính: ........
Chức danh: ..........................................................................................
Sinh ngày: ....... /.... /........ Dân tộc: ................... Quốc tịch: .................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Quốc gia: .............................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Quốc gia: .............................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................... Email (nếu có): ................................
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
10.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
10.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………...
10.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:............................
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………
Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………..
Điện thoại (nếu có): …………………Fax (nếu có): ……………..……
Email (nếu có): …………………………………………………………
10.4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
10.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..[20]
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
10.6
Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………
10.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có
Không
12. Thông tin về công ty được chuyển đổi:
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………
Mã số thuế: .......................................................................................... …
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (chỉ kê khai nếu không có mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính công ty thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)[21]
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 89 /2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ)
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA CÔNG TY MẸ[22]
STT
Cơ quan đại diện chủ sở hữu/công ty mẹ
Tên cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp hoặc người đại diện phần vốn của công ty mẹ
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
Vốn được uỷ quyền
Chữ ký của cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp hoặc người đại diện phần vốn của công ty mẹ[23]
Ghi chú
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP[24]
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 89 /2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2024 của Chính phủ)
TÊN DOANH NGHIỆP[25]
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
___________
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................
Đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ........................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Fax (nếu có): ...................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): ............
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): ............
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................... Giới tính: ........
Sinh ngày: ........ /..... /..... Dân tộc: ................... Quốc tịch: .................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Quốc gia: .............................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................
Tỉnh/Thành phố: ..................................................................................
Quốc gia: .............................................................................................
Điện thoại (nếu có): ....................... Email (nếu có): ..............................
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký lại địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: .....................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..........................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): … Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ………
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký lại địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong hai ô sau):
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………
Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………..
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………......
Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………Fax (nếu có): ………………..…….
Email (nếu có): ……………………………………………………..……
3
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….[26]
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
6
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có
Không
7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
8. Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................................................................
Mã số thuế: ..............................................................................................
Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương (chỉ kê khai nếu không có mã số thuế):……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Doanh nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)[27]
[1] Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết định.
[2] Chữ viết tắt của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết định.
[3] Địa danh.
[4] Tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
[5] Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu. Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.
[6] Tên công ty nhà nước hoặc công ty con chưa chuyển đổi.
[7] Đối với công ty con thì phải ghi rõ tên của công ty mẹ (ví dụ: công ty A là công ty con của công ty AB).
[8] Ghi theo thông tin về tổng vốn hoặc vốn điều lệ ghi nhận trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương gần nhất với thời điểm xây dựng Đề án chuyển đổi.
[9] Cơ quan đại diện chủ sở hữu giao cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/công ty mẹ cử người đại diện phần vốn của doanh nghiệp để kê khai tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
[10] Chỉ kê khai Điều này trong trường hợp công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi có chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
[11] Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi.
[12] Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
[13] Chỉ kê khai nếu có nhiều hơn 01 chi nhánh và trường hợp có nhiều chi nhánh hơn thì kê khai tương tự như mục này.
[14] Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
[15] Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi (ví dụ: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC).
[16] Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
[17] Nếu nhiều hơn 01 chi nhánh thì phải liệt kê cụ thể tên từng chi nhánh.
[18] - Trường hợp chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “Tên chủ sở hữu: Nhà nước (tên cơ quan đại diện chủ sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- Trường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
[19] Doanh nghiệp kê khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty nhà nước hoặc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty con chưa chuyển đổi.
[20] - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
[21] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
[22] Doanh nghiệp lựa chọn kê khai cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp trong trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước hoặc kê khai người đại diện phần vốn của công ty mẹ trong trường hợp chủ sở hữu công ty là công ty mẹ.
[23] Người được kê khai thông tin ký vào phần này.
[24] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
[25] Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi.
[26] Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
[27] Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.