Tra cứu luật
Văn bản hợp nhất · Bộ Tài chính

24/2026/VBHN-TT-BTC

Văn bản hợp nhất số 24/2026/VBHN-TT-BTC hợp nhất Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Chưa rõ hiệu lực eventBan hành 05/08/2026 format_list_numbered9 Điều
open_in_newBản gốc
tocMục lục 9 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh2

Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại khoản 6 Điều 13 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Điều 8, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế là hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

2. Cơ quan thuế các cấp và công chức thuế.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

Điều 3. Thông báo địa điểm kinh doanh

1. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gửi Thông báo về việc thành lập địa điểm kinh doanh, thay đổi thông tin, tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đến cơ quan thuế quản lý trụ sở kinh doanh quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 8 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP theo Mẫu số 01/TB-ĐĐKD ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Cơ quan thuế gửi thông báo cho người nộp thuế biết theo Mẫu số 02/TB-ĐĐKD ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế

1. Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất

- Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác trong năm là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

- Hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân là Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.

d) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư này chậm nhất là ngày 20 tháng 4 năm 2026.

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo Tờ khai thuế đầu tiên của năm 2026.

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo Thông báo doanh thu hoặc Tờ khai thuế đầu tiên của năm.

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khi thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử thì thông báo cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật quản lý thuế.

2. Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ khai thuế thay, nộp thuế thay

a)3 (được bãi bỏ)

b) Đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú là Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT và Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.

c)4 (được bãi bỏ)

35 (được bãi bỏ)

4. Đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo Mẫu số 01/BĐS và Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản theo Mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa

1. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế là Tờ khai thuế theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

2.6 Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất là Tờ khai thuế theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Tiếp nhận, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế nộp thừa

1. Cơ quan thuế tiếp nhận, phân loại, giải quyết hồ sơ hoàn thuế nộp thừa của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

2. Cơ quan thuế ban hành Quyết định hoàn thuế hoặc Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước theo quy định.

3. Cơ quan thuế gửi Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước cho Kho bạc Nhà nước quản lý địa bàn tương ứng với cơ quan thuế ban hành Lệnh hoàn trả để thực hiện hạch toán hoàn trả và chuyển chứng từ cho Kho bạc Nhà nước nơi có khoản thu ngân sách nhà nước được bù trừ để hạch toán thu ngân sách nhà nước theo quy định để thực hiện hoàn thuế cho người nộp thuế.

Điều 7. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế

Cơ quan thuế gửi Quyết định hoàn thuế, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả (nếu có) hoặc Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước (nếu có) cho người nộp thuế, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp không được hoàn thuế thì cơ quan thuế gửi Thông báo về việc không được hoàn thuế cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo quy định tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/03/2026 của Chính phủ thì được khai điều chỉnh theo Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản Mẫu số 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo doanh thu chịu thuế thực tế phát sinh trong năm 2025 và khai doanh thu năm 2026 theo Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản Mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đối với trường hợp đã kê khai, nộp thuế theo hướng dẫn tại Thông tư số 40/2021/TT-BTC thì không điều chỉnh lại. Trường hợp chưa khai thuế thì thực hiện theo hồ sơ, thủ tục quy định tại Thông tư này và không bị xử phạt.

3. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh lập và gửi Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP theo Mẫu số 01/BK-HTK ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Hiệu lực thi hành7

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; Thông tư số 100/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./

BỘ TÀI CHÍNH

_______

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

DANH MỤC MẪU BIỂU.

DANH MỤC MẪU BIỂU

(kèm Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Ký hiệu

Nội dung

1

Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD

Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

2

Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD

Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh

3

Mẫu số: 01/TKN-CNKD8

Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm

4

Mẫu số: 01/CNK.D9

Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

5

Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT10

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

6

Mẫu số: 01/BK-STK

Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử

7

Mẫu số:01/TCKT11

Tờ khai thuế của tổ chức khai thay

8

Mẫu số: 01/BK-KTHTKD12

Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

9

Mẫu số: 02/BK-KTBĐS13

Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản

10

Mẫu số: 01/XSBHDCMG-CNKD14

Tờ khai thuế

11

Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG15

Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu

12

Mẫu số: 01/BĐS16

Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản

13

Mẫu số: 01/BK-BĐS

Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê

14

Mẫu số: 01/BK-HTK

Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

______________________________

8 Mẫu số 01/KTN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/KTN-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

(Mẫu này đã được thay thế Lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)

9 Mẫu số 01/CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/CNKD theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026

10 Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

11 Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

12 Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

13 Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026

14 Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

15 Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

16 Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026

Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

THÔNG BÁO

Về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động

đối với địa điểm kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT)……………

1. Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………..

2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………

3. Thông tin đại lý thuế (nếu có):

3a. Tên: …………………………………………………………………………………………………

3b. Mã số thuế:

………………………………………………………………………………………..

Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn/chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh như sau:

□ Thành lập địa điểm kinh doanh

□ Thay đổi thông tin

□ Tạm ngừng kinh doanh

□ Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

□ Chấm dứt hoạt động

<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>

Tên địa điểm kinh doanh

Hình thức kinh doanh thương mại điện tử

Ngày bắt đầu hoạt động

Ngành nghề kinh doanh chính

Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)

Xã/

Phường/Đặc khu

Tỉnh/ thành phố

Mã định danh địa điểm (nếu có)

Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

...

X

...

Ghi chú:

(2): Tích nếu địa điểm kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác.

<2. Thay đổi thông tin>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”)

Ngày bắt đầu hoạt động

Ngành nghề kinh doanh chính

Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)

Xã/

Phường/Đặc khu

Tỉnh/ thành phố

Mã định danh địa điểm (nếu có)

Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

...

<3. Tạm ngừng kinh doanh>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Thông tin tạm ngừng kinh doanh

Từ ngày tháng năm

Đến ngày tháng năm

Lý do tạm ngừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

...

<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>

Mã Địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh

Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày

Từ ngày tháng năm

Đến ngày tháng năm

Ngày tháng năm

Lý do tiếp tục kinh doanh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

...

<5. Chấm dứt hoạt động>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động

Lý do chấm dứt hoạt động

(1)

(2)

(3)

(4)

...

Ghi chú: Tên địa điểm kinh doanh: tên cửa hàng, thương hiệu (nếu có)

Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ hành nghề số:.......

…, ngày …tháng … năm …

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký và ghi rõ họ tên/Ký điện tử)

Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN

TÊN CƠ QUAN THUẾ

BAN HÀNH THÔNG BÁO

___________

Số: ........./TB-…

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

.....,ngày......tháng......năm.....

THÔNG BÁO

Về việc cập nhật thông tin <="" chấm="" lập="" ngừng="" strong="" thay="" thông="" tin="" tạm="" đổi="">

dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh

Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ;

Căn cứ quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ của gửi đến cơ quan thuế lúc … giờ … phút ngày … tháng ... năm ...

Cơ quan thuế thông báo kết quả cập nhật thông tin của người nộp thuế như sau:

- Ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ: ngày … tháng ... năm ...

- Mã giao dịch điện tử của hồ sơ (nếu có): ...................................................

I. Địa điểm kinh doanh đã được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:

<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Ngày bắt đầu hoạt động

Ngành nghề kinh doanh chính

Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)

Xã/

Phường/Đặc khu

Tỉnh/ thành phố

Mã định danh địa điểm (nếu có)

Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

...

<2. Thay đổi thông tin>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”)

Ngày bắt đầu hoạt động

Ngành nghề kinh doanh chính

Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)

Xã/

Phường/Đặc khu

Tỉnh/ thành phố

Mã định danh địa điểm (nếu có)

Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

...

<3. Tạm ngừng kinh doanh>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Thông tin tạm ngừng kinh doanh

Từ ngày tháng năm

Đến ngày tháng năm

Lý do tạm ngừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

...

<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>

Mã Địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh

Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày

Từ ngày tháng năm

Đến ngày tháng năm

Ngày tháng năm

Lý do tiếp tục kinh doanh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

...

<5. Chấm dứt hoạt động>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động

Lý do chấm dứt hoạt động

(1)

(2)

(3)

(4)

...

II. Địa điểm kinh doanh không đủ điều kiện cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:

1. Lỗi hồ sơ:

STT

Lý do

Hướng dẫn xử lý

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)

2. Lỗi theo từng địa điểm kinh doanh

<1.1. Thành lập địa điểm kinh doanh>

Tên địa điểm kinh doanh

Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)

Xã/

Phường/Đặc khu

Tỉnh/ thành phố

Lý do

Hướng dẫn xử lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)

...

<1.2. Thay đổi thông tin/Tạm ngừng kinh doanh/Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Chấm dứt hoạt động>

Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Lý do

Hướng dẫn xử lý

(1)

(2)

(3)

(4)

<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)

...

Đề nghị điều chỉnh và gửi lại theo hướng dẫn nêu trên để được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin quản lý thuế theo quy định.

Nếu có vướng mắc, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với để được hỗ trợ.

Số điện thoại: ............................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Cơ quan thuế thông báo để biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

-

- ......;

- Lưu VT, ...

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (1)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Hoặc

CƠ QUAN THUẾ (2)

(Chữ ký số của cơ quan thuế)

________________________

Ghi chú:

Phần nội dung ghi trong dấu < > chỉ là giải thích hoặc ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.

(1) Thủ trưởng cơ quan thuế hoặc thừa ủy quyền theo quy định (trường hợp cơ quan thuế ban hành thông báo bản giấy).

(2) Cơ quan thuế (trường hợp hệ thống tự động tạo, gửi thông báo cho người nộp thuế)

Mẫu số: 01/TKN-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM17

(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế

□ Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/CNKD-TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP

□ Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm………

[01b] 6 tháng đầu năm…..

[01c] 6 tháng cuối năm….

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):

[06.1] Mã số thuế:

[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm ….

[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):

[07.1] Mã số thuế:

[07.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ............................................... ngày

A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Nhóm ngành nghề (chỉ áp dụng với mục 1, 2, 5)

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN

Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay

Số thuế phải nộp thêm

Số thuế nộp thừa

Tổng doanh thu

Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT

Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%

Số thuế phải nộp

Doanh thu chịu thuế

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Số thuế phải nộp

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ (trừ hoạt động cho thuê bất động sản)

1

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định

[08]

2

Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác

[09]

3

Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

[10]

4

Hoạt động môi giới

[11]

5

Hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức

[12]

6

Tổng cộng

[13]

[13.1]

[13.2]

[13.3]

[13.4]

[13.5]

[13.6]

[13.7]

[13.8]

[13.9]

[13.10]

[13.11]

[13.12]

[13.13]

[13.14]

[13.15]

7

Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất, kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê bất động sản) được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế

[14]

8

Số thuế TNCN còn phải nộp

[15]

[15]=[13.13]-[14]>=0

9

Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống

[16]

[16]=[15] <=50.000

10

Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống

[17]

[17]=[15]-[16]

11

Số thuế TNCN nộp thừa

[18]

[18]=[13.13]-[14]<0 hoặc [13.15]+[14]>0

II

Hoạt động cho thuê bất động sản

[19]

[19.1]

[19.2]

[19.3]

[19.4]

[19.5]

[19.6]

[19.7]

[19.8]

[19.9]

[19.10]

[19.11]

[19.12]

[19.13]

[19.14]

[19.15]

1

Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê bất động sản được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế

[20]

2

Số thuế TNCN nộp thừa

[21]

[21]=[19.15]+[20]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

Số thuế phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

I

Trụ sở kinh doanh:

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[22a]

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[22b]

…

II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

…

...........................

III

Tổng cộng:

[23]

[23.1]

[23.2]

IV

Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống

[24]

[24]=[23.2] <=50.000

V

Số thuế còn phải nộp

[25]

[25]=[23.2] - [24]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT

Số thuế/phí phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Khai thuế tài nguyên

1

Tài nguyên C..

[26a]

(10)=(7)*(8)*(9)

2

Tài nguyên D..

[26b]

.......................

Tổng cộng

[27]

Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [28]=[27]<=50.000

[28]

Số thuế còn phải nộp [29]=[27]-[28]

[29]

II

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hóa E...

[30a]

(10)=(7)*(8)

2.2

Hàng hóa G...

[30b]

......................

Tổng cộng

[31]

Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [30]=[29]<=50.000

[32]

Số thuế còn phải nộp [33]=[31]-[32]

[33]

III

Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

3.1

Khoáng sản X...

[34a]

(10)=(7)*(8)*(9)

3.2

Khoáng sản Y...

[34b]

......................

Tổng cộng

[35]

Số phí được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [36]=[35]<=50.000

[36]

Số phí còn phải nộp [37]=[35]-[36]

[37]

D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Mã địa điểm kinh doanh

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[38]

[39]

[40]

[41]

[42]

[43]

[44]

[45]

[46]

[47]

…

Tổng cộng

[48]

E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

[49] Đề nghị hoàn trả:

[49.1] Số thuế GTGT:

[49.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):

[49.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê nhà:

[49.4] Tổng cộng:

[50] Số bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau:

[50.1] Số thuế GTGT:

[50.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):

[50.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê nhà:

[50.4] Tổng cộng:

[51] Thông tin hoàn trả:

[51.1] Tên chủ tài khoản:

[51.2] Tài khoản số:

[51.3] Tại Ngân hàng/KBNN:

Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:

STT

Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh

Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa

Số tiền còn phải nộp sau bù trừ

Mã số thuế

Tên NNT

Mã định danh khoản phải nộp (ID)

(nếu có)

Nội dung khoản nợ/phát sinh

Chương

Tiểu mục

Cơ quan thu

Địa bàn hành chính

Hạn nộp

Số tiền còn phải nộp

[52]

[53]

[54]

[55]

[56]

[57]

[58]

[59]

[60]

[61]

[62]

[63]

[64]=[62]-[63]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ

LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............

....., ngày ..... tháng ....... năm ......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.

- Chỉ tiêu (1) Nhóm ngành nghề tại mục A khai như sau: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác. Trường hợp cá nhân có nhiều ngành nghề thì kê khai mỗi ngành nghề trên 01 dòng.

- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).

- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)

______________________________________

17 Mẫu số 01/TKN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/TKN-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

(Mẫu này đã được thay thế lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)

Mẫu số: 01/CNKD

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH 18

(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế.

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)

□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của Cơ quan thuế theo lần phát sinh

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng .... năm

[01b] Quý .... năm

[01c] Lần phát sinh

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………

[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….……………..

[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ………………………………

[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….………..

[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ………………………….. ngày …… tháng ..… năm …………

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………….………….

[07.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………….………………………..

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Tổng doanh thu

Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT

Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%

Số thuế phải nộp

Doanh thu chịu thuế

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Số thuế phải nộp

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

I

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định

1

Trụ sở kinh doanh:

1.1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

(a)

1.2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

(b)

1.3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

(c)

1.4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

(d)

1.5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

(đ)

1.6

Hoạt động kinh doanh khác

(e)

2

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

2.1

….

II

Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

Mã địa điểm kinh doanh:

Tên địa điểm kinh doanh:

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

(a)

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

(b)

3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

(c)

4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

(d)

5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

(đ)

6

Hoạt động kinh doanh khác

(e)

III

Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

….

IV

Tổng cộng

[18]

V

Số thuế được miễn

[19]

VI

Số thuế còn phải nộp

[20]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

Số thuế phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

I

Trụ sở kinh doanh:

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[21a]

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[21b]

…

II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

…

...........................

Tổng cộng:

[22]

Số thuế được miễn

[23]

Số thuế còn phải nộp

[24]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh

Tên địa điểm kinh doanh

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT

Số thuế/phí phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Khai thuế tài nguyên

1

Tài nguyên C..

[25a]

(10)=(7)*(8)*(9)

2

Tài nguyên D..

[25b]

....................

Tổng cộng

[26]

Số thuế được miễn

[27]

Số thuế còn phải nộp

[28]

II

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hóa E...

[29a]

(10)=(7)*(8)

2.2

Hàng hóa G...

[29b]

...................

Tổng cộng

[30]

Số thuế được miễn

[31]

Số thuế còn phải nộp

[32]

III

Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

3.1

Khoáng sản H...

[33a]

(10)=(7)*(8)*(9)

3.2

Khoáng sản K...

[33b]

..................

Tổng cộng

[34]

Số phí được miễn

[35]

Số phí còn phải nộp

[36]

D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Mã địa điểm kinh doanh

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[37]

[38]

[39]

[40]

[41]

[42]

[43]

[44]

[45]

[46]

…

Tổng cộng

[47]

Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

_______________________

Ghi chú:

TNCN: Thu nhập cá nhân

GTGT: Giá trị gia tăng

TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt

BVMT: Bảo vệ môi trường

- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.

- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.

- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.

- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.

- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]... tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).

- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).

Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN19

(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên

thu nhập tính thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Năm……….…

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …..

Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh: …………………………………………………………………..

[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………

[06.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………

[06.3] Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………….

[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): …………………….

[07.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………

[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm……

[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ………….

[08.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..

[08.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............................ngày ……………….

A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

1

Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c]

[09]

1.1

Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số

[09a]

1.2

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay

[09b]

1.3

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp

[09c]

2

Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e]

[10]

2.1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.

[10a]

2.2

Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.

[10b]

2.3

Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có).

[10c]

2.4

Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.

[10d]

2.5

Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.

[10đ]

2.6

Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh...

[10e]

3

Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10]

[11]

4

Thuế suất

[12]

5

Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12]

[13]

6

Số thuế TNCN đã khấu trừ

[14]

7

Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm

[15]

8

Số thuế TNCN được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế

[16]

9

Tổng số thuế TNCN còn phải nộp [17]=[13]-[14]-[15]-[16]>=0

[17]

10

Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [18] = [17]<=50.000

[18]

11

Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống [19]=[17]-[18]

[19]

12

Tổng số thuế TNCN nộp thừa [20] = [13]-[14]-[15]-[16]<0

[20]

12.1

Tổng số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp thuế [21] = [22]+[23]

[21]

12.2

Số thuế đề nghị hoàn trả cho người người nộp thuế

[22]

12.3

Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác

[23]

12.4

Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [24] = [20]-[21]

[24]

B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nội dung

Số dư đầu kỳ

Nhập trong kỳ

Xuất trong kỳ

Tồn cuối kỳ

[25]

[26]

[27]

[28]

[29]

[30]

Hàng tồn kho

Tổng cộng

[31]

[32]

[33]

[34]

C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[35]

[36]

[37]

[38]

[39]

[40]

[41]

[42]

[43]

1

…

Tổng cộng

[44]

D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

[45] Thông tin hoàn trả: …………………………………………………………………….

[45.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………..

[45.2] Số tài khoản:

[45.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ……

Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:

STT

Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh

Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa

Số tiền còn phải nộp sau bù trừ

Mã số thuế

Tên NNT

Mã định danh khoản phải nộp (ID)

(nếu có)

Nội dung khoản nợ/ phát sinh

Chương

Tiểu mục

Cơ quan thu

Địa bàn hành chính

Hạn nộp

Số tiền còn phải nộp

[46]

[47]

[48]

[49]

[50]

[51]

[52]

[53]

[54]

[55]

[56]

[57]

[58]=[56]-[57]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

____________________

Ghi chú:

- TMĐT: thương mại điện tử

- ĐBHC: địa bàn hành chính

____________________

19 Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

Mẫu số: 01/BK-STK

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

THÔNG BÁO SỐ TÀI KHOẢN/SỐ HIỆU VÍ ĐIỆN TỬ

[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….

[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

Thông báo về số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện tử liên quan đến sản xuất, kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau:

STT

Tên địa điểm kinh doanh

Mã địa điểm kinh doanh

Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử

Tên chủ tài khoản

Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Trạng thái tài khoản (đóng/khai lần đầu/thay đổi thông tin)

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

...

...

Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

Mẫu số: 01/TCKT

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY20

(Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức;

tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)

□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức

□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Tháng .... năm .............

[01b] Quý .... năm ................

[01c] Lần phát sinh ..............

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ....................

[04.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..

[04.2] Điện thoại: .............................. [04.3] Email: …………………………………………….

[05] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ………………

[05.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….

[05.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............................ngày:…………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh

[06]

1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

[07]

2

Tổng doanh thu tính thuế TNCN trong kỳ

[08]

3

Tổng số thuế TNCN phải nộp

[09]

II

Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản

[10]

1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

[11]

2

Tổng số thuế GTGT phải nộp

[12]

3

Tổng số thuế TNCN phải nộp

[13]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

_____________________

Ghi chú:

- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.

- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.

- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.

- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.

- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay.

- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê.

_____________________

20 Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT- BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

Mẫu số: 01/BK-KTHTKD

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC

ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH 21

(Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức)

[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ……………………

[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Họ và tên hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Mã số thuế/số định danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Nhóm ngành nghề

Doanh thu trả trong kỳ

Doanh thu tính thuế TNCN

Số thuế TNCN phải nộp

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

1

…

Tổng cộng

[10]

[11]

[12]

[13]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

____________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [06]: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác

- Chỉ tiêu [08]: Doanh thu tính thuế là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.

_____________________

21 Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

Mẫu số: 02/BK-KTBĐS

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN22

(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)

[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: …………………………………………………………………………………..

[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………….

[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: …………………………………………………………………………………………………………………………..

[03.1] Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………………………………..………………………………………………………..

[03.2] Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Họ tên bên cho thuê bất động sản

Mã số thuế/số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản

Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn)

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế

Số thuế GTGT phải nộp

Số thuế TNCN phải nộp

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]=[08]x5%

[12]=([10]-[09])x5%

1

□

...

□

Tổng cộng

[13]

[14]

[15]

|16|

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ hành nghề số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.

- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.

_______________________

22 Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026

Mẫu số: 01/XSBHDCMG-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30

tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

TỜ KHAI THUẾ 23

(Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán, đứng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng.. .năm...

[01b] Quý....năm

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: ...

[04] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………………

[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..

[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ……………………..

[07] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..

[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: …………………………….. ngày ……………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số phát sinh trong kỳ

Số lũy kế

I

Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số

1

Tổng doanh thu trả trong kỳ

[09]

2

Tổng doanh thu tính thuế TNCN

[10]

3

Tổng số thuế thu TNCN đã khấu trừ

[11]

4

Tổng doanh thu tính thuế GTGT

[12]

5

Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp

[13]

II

Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm

1

Tổng doanh thu trả trong kỳ

[14]

2

Tổng doanh thu tính thuế TNCN

[15]

3

Tổng doanh thu tính thuế GTGT

[16]

4

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[17]

5

Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp

[18]

III

Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác

1

Tổng thu nhập trả trong kỳ

[19]

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[20]

IV

Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp

1

Tổng doanh thu trả trong kỳ

[21]

2

Tổng doanh thu tính thuế TNCN

[22]

3

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[23]

4

Tổng doanh thu tính thuế GTGT

[24]

5

Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp

[25]

V

Doanh thu từ hoạt động môi giới

1

Tổng doanh thu trả trong kỳ

[26]

2

Tổng doanh thu tính thuế TNCN

[27]

3

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[28]

4

Tổng doanh thu tính thuế GTGT

[29]

5

Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp

[30]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

_____________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [10], [15], [22], [27]; Doanh thu tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.

_____________________

23 Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30

tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH THU 24

(Kèm theo Tờ khai 01/XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Năm

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: ...

[04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Họ tên cá nhân

Mã số thuế/số định danh cá nhân

Doanh thu trong năm

Doanh thu tính thuế TNCN (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V) 25

Số thuế TNCN đã khấu trừ trong năm

Doanh thu tính thuế GTGT (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)

số thuế GTGT phải nộp trong năm (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

I

Hoạt động đại lý xổ số

1

2

…

Tổng cộng

[09]

[10.1]

[11.1]

[12.1]

[13.1]

II

Hoạt động đại lý bảo hiểm

1

2

…

Tổng cộng

[09.2]

[10.2]

[11.2]

[12.2]

[13.2]

III

Tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác

1

2

…

Tổng cộng

[09.3]

[11.3]

IV

Hoạt động bán hàng đa cấp

1

2

…

Tổng cộng

[09.4]

[10.4]

[11.4]

[12.4]

[13.4]

V

Hoạt động môi giới

1

2

…

Tổng cộng

[09.5]

[10.5]

[11.5]

[12.5]

[13.5]

VII

TỔNG CỘNG

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

____________________________

24 Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026

25 Doanh thu tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.

Mẫu số: 01/BĐS

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

THÔNG BÁO DOANH THU/ TỜ KHAI THUẾ

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN26

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú

trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)

□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC

[01] Kỳ tính thuế: [01a] 6 tháng đầu năm

[01b] 6 tháng cuối năm

[01c] Năm

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….

[06] Số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện tử: ……………………….……………………………

[06.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………….

[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:

…………………………………………………………………………………………………………………

[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ………………………………………………………

[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………

[07.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………………..

[07.3] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………………

[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): …………………………….

[08.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..

[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ………………………… ngày …… tháng …… năm ..……...

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………….

[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

[10]

2

Doanh thu tính thuế TNCN được trừ

[11]

3

Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x 5%

[12]

6

Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] -[11]) x 5%

[13]

7

Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)

[14]

8

Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%

[15]

9

Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]

[16]

10

Số thuế TNCN được miễn

[17]

11

Số thuế TNCN còn phải nộp

[18]

12

Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]

[19]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN Nộp THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Mã địa điểm kinh doanh

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ

quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[20]

[21]

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

[29]

1

...

Tổng cộng

[30]

Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ ... đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ hành nghề số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

____________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.

- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).

- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, sổ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.

____________________

26 Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026

Mẫu số: 01/BK-BĐS

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ

(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)

[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………

[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Địa chỉ bất động sản cho thuê

Thông tin hợp đồng cho thuê

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Tiền phạt, tiền bồi thường

Số thuế GTGT phải nộp

Số thuế TNCN phải nộp

Địa chỉ

Xã/phường/đặc khu

Tỉnh/ TP

Tổng giá trị hợp đồng

Thời gian cho thuê của hợp đồng

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]=[09]x5%

[13]=([09]- [10]+[11])x5%

1

…/…/… - …/…/…

....

Tổng cộng

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]

Số thuế TNCN được miễn

[20]

Số thuế còn phải nộp

[21]

[22]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ hành nghề số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

Mẫu số: 01/BK-HTK

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ

CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ

3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)

[01] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………..

[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị

Tồn kho tại ngày 31/12/2025

Số lượng

Giá trị

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

I

HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO

1

Hàng hóa A/ Nhóm hàng hóa X

2

Sản phẩm B/ Nhóm sản phẩm Y

………..

Tổng cộng

[08]

[09]

II

MÁY MÓC, THIẾT BỊ

1

…

2

...

Tổng cộng

[10]

[11]

Tổng cộng

[12]

[13]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………………

Chứng chỉ hành nghề số: ………….

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)