DANH MỤC MẪU BIỂU
(kèm Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Ký hiệu
Nội dung
1
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD
Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
2
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD
Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh
3
Mẫu số: 01/TKN-CNKD8
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm
4
Mẫu số: 01/CNK.D9
Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
5
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT10
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
6
Mẫu số: 01/BK-STK
Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
7
Mẫu số:01/TCKT11
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
8
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD12
Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
9
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS13
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
10
Mẫu số: 01/XSBHDCMG-CNKD14
Tờ khai thuế
11
Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG15
Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu
12
Mẫu số: 01/BĐS16
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
13
Mẫu số: 01/BK-BĐS
Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
14
Mẫu số: 01/BK-HTK
Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
______________________________
8 Mẫu số 01/KTN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/KTN-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
(Mẫu này đã được thay thế Lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)
9 Mẫu số 01/CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/CNKD theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
10 Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
11 Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
12 Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
13 Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
14 Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
15 Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
16 Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO
Về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động
đối với địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT)……………
1. Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………..
2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
3. Thông tin đại lý thuế (nếu có):
3a. Tên: …………………………………………………………………………………………………
3b. Mã số thuế:
………………………………………………………………………………………..
Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn/chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh như sau:
□ Thành lập địa điểm kinh doanh
□ Thay đổi thông tin
□ Tạm ngừng kinh doanh
□ Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
□ Chấm dứt hoạt động
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
Tên địa điểm kinh doanh
Hình thức kinh doanh thương mại điện tử
Ngày bắt đầu hoạt động
Ngành nghề kinh doanh chính
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)
Xã/
Phường/Đặc khu
Tỉnh/ thành phố
Mã định danh địa điểm (nếu có)
Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
...
X
...
Ghi chú:
(2): Tích nếu địa điểm kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác.
<2. Thay đổi thông tin>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”)
Ngày bắt đầu hoạt động
Ngành nghề kinh doanh chính
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)
Xã/
Phường/Đặc khu
Tỉnh/ thành phố
Mã định danh địa điểm (nếu có)
Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
...
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Thông tin tạm ngừng kinh doanh
Từ ngày tháng năm
Đến ngày tháng năm
Lý do tạm ngừng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
...
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>
Mã Địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh
Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày
Từ ngày tháng năm
Đến ngày tháng năm
Ngày tháng năm
Lý do tiếp tục kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
...
<5. Chấm dứt hoạt động>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động
Lý do chấm dứt hoạt động
(1)
(2)
(3)
(4)
...
Ghi chú: Tên địa điểm kinh doanh: tên cửa hàng, thương hiệu (nếu có)
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:…….
Chứng chỉ hành nghề số:.......
…, ngày …tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký và ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH THÔNG BÁO
___________
Số: ........./TB-…
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
.....,ngày......tháng......năm.....
THÔNG BÁO
Về việc cập nhật thông tin <="" chấm="" lập="" ngừng="" strong="" thay="" thông="" tin="" tạm="" đổi="">
dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh
Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ;
Căn cứ quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ của gửi đến cơ quan thuế lúc … giờ … phút ngày … tháng ... năm ...
Cơ quan thuế thông báo kết quả cập nhật thông tin của người nộp thuế như sau:
- Ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ: ngày … tháng ... năm ...
- Mã giao dịch điện tử của hồ sơ (nếu có): ...................................................
I. Địa điểm kinh doanh đã được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Ngày bắt đầu hoạt động
Ngành nghề kinh doanh chính
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)
Xã/
Phường/Đặc khu
Tỉnh/ thành phố
Mã định danh địa điểm (nếu có)
Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
...
<2. Thay đổi thông tin>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”)
Ngày bắt đầu hoạt động
Ngành nghề kinh doanh chính
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)
Xã/
Phường/Đặc khu
Tỉnh/ thành phố
Mã định danh địa điểm (nếu có)
Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
...
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Thông tin tạm ngừng kinh doanh
Từ ngày tháng năm
Đến ngày tháng năm
Lý do tạm ngừng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
...
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>
Mã Địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh
Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày
Từ ngày tháng năm
Đến ngày tháng năm
Ngày tháng năm
Lý do tiếp tục kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
...
<5. Chấm dứt hoạt động>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động
Lý do chấm dứt hoạt động
(1)
(2)
(3)
(4)
...
II. Địa điểm kinh doanh không đủ điều kiện cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
1. Lỗi hồ sơ:
STT
Lý do
Hướng dẫn xử lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
2. Lỗi theo từng địa điểm kinh doanh
<1.1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
Tên địa điểm kinh doanh
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm)
Xã/
Phường/Đặc khu
Tỉnh/ thành phố
Lý do
Hướng dẫn xử lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
...
<1.2. Thay đổi thông tin/Tạm ngừng kinh doanh/Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Chấm dứt hoạt động>
Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Lý do
Hướng dẫn xử lý
(1)
(2)
(3)
(4)
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
...
Đề nghị điều chỉnh và gửi lại theo hướng dẫn nêu trên để được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin quản lý thuế theo quy định.
Nếu có vướng mắc, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với để được hỗ trợ.
Số điện thoại: ............................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Cơ quan thuế thông báo để biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
-
- ......;
- Lưu VT, ...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (1)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hoặc
CƠ QUAN THUẾ (2)
(Chữ ký số của cơ quan thuế)
________________________
Ghi chú:
Phần nội dung ghi trong dấu < > chỉ là giải thích hoặc ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.
(1) Thủ trưởng cơ quan thuế hoặc thừa ủy quyền theo quy định (trường hợp cơ quan thuế ban hành thông báo bản giấy).
(2) Cơ quan thuế (trường hợp hệ thống tự động tạo, gửi thông báo cho người nộp thuế)
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM17
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/CNKD-TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
□ Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
[06.1] Mã số thuế:
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm ….
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[07.1] Mã số thuế:
[07.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ............................................... ngày
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Nhóm ngành nghề (chỉ áp dụng với mục 1, 2, 5)
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN
Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay
Số thuế phải nộp thêm
Số thuế nộp thừa
Tổng doanh thu
Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
Số thuế phải nộp
Doanh thu chịu thuế
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Số thuế phải nộp
GTGT
TNCN
GTGT
TNCN
GTGT
TNCN
GTGT
TNCN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ (trừ hoạt động cho thuê bất động sản)
1
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
[08]
2
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
[09]
3
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
[10]
4
Hoạt động môi giới
[11]
5
Hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
[12]
6
Tổng cộng
[13]
[13.1]
[13.2]
[13.3]
[13.4]
[13.5]
[13.6]
[13.7]
[13.8]
[13.9]
[13.10]
[13.11]
[13.12]
[13.13]
[13.14]
[13.15]
7
Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất, kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê bất động sản) được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế
[14]
8
Số thuế TNCN còn phải nộp
[15]
[15]=[13.13]-[14]>=0
9
Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
[16]
[16]=[15] <=50.000
10
Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống
[17]
[17]=[15]-[16]
11
Số thuế TNCN nộp thừa
[18]
[18]=[13.13]-[14]<0 hoặc [13.15]+[14]>0
II
Hoạt động cho thuê bất động sản
[19]
[19.1]
[19.2]
[19.3]
[19.4]
[19.5]
[19.6]
[19.7]
[19.8]
[19.9]
[19.10]
[19.11]
[19.12]
[19.13]
[19.14]
[19.15]
1
Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê bất động sản được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế
[20]
2
Số thuế TNCN nộp thừa
[21]
[21]=[19.15]+[20]
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Doanh thu tính thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
1
Hàng hóa, dịch vụ A
[22a]
2
Hàng hóa, dịch vụ B
[22b]
…
II
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
…
...........................
III
Tổng cộng:
[23]
[23.1]
[23.2]
IV
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
[24]
[24]=[23.2] <=50.000
V
Số thuế còn phải nộp
[25]
[25]=[23.2] - [24]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Sản lượng/ Số lượng
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
Số thuế/phí phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Khai thuế tài nguyên
1
Tài nguyên C..
[26a]
(10)=(7)*(8)*(9)
2
Tài nguyên D..
[26b]
.......................
Tổng cộng
[27]
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [28]=[27]<=50.000
[28]
Số thuế còn phải nộp [29]=[27]-[28]
[29]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[30a]
(10)=(7)*(8)
2.2
Hàng hóa G...
[30b]
......................
Tổng cộng
[31]
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [30]=[29]<=50.000
[32]
Số thuế còn phải nộp [33]=[31]-[32]
[33]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản X...
[34a]
(10)=(7)*(8)*(9)
3.2
Khoáng sản Y...
[34b]
......................
Tổng cộng
[35]
Số phí được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [36]=[35]<=50.000
[36]
Số phí còn phải nộp [37]=[35]-[36]
[37]
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ quan thu
Cơ quan thuế
Hạn nộp thuế
[38]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
[44]
[45]
[46]
[47]
…
Tổng cộng
[48]
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[49] Đề nghị hoàn trả:
[49.1] Số thuế GTGT:
[49.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):
[49.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê nhà:
[49.4] Tổng cộng:
[50] Số bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau:
[50.1] Số thuế GTGT:
[50.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):
[50.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê nhà:
[50.4] Tổng cộng:
[51] Thông tin hoàn trả:
[51.1] Tên chủ tài khoản:
[51.2] Tài khoản số:
[51.3] Tại Ngân hàng/KBNN:
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
STT
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
Mã số thuế
Tên NNT
Mã định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
Nội dung khoản nợ/phát sinh
Chương
Tiểu mục
Cơ quan thu
Địa bàn hành chính
Hạn nộp
Số tiền còn phải nộp
[52]
[53]
[54]
[55]
[56]
[57]
[58]
[59]
[60]
[61]
[62]
[63]
[64]=[62]-[63]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ
LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............
....., ngày ..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu (1) Nhóm ngành nghề tại mục A khai như sau: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác. Trường hợp cá nhân có nhiều ngành nghề thì kê khai mỗi ngành nghề trên 01 dòng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
______________________________________
17 Mẫu số 01/TKN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/TKN-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
(Mẫu này đã được thay thế lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)
Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH 18
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế.
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của Cơ quan thuế theo lần phát sinh
[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng .... năm
[01b] Quý .... năm
[01c] Lần phát sinh
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….……………..
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ………………………………
[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….………..
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ………………………….. ngày …… tháng ..… năm …………
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………….………….
[07.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………….………………………..
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Nhóm ngành nghề
Mã chỉ tiêu
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Tổng doanh thu
Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
Số thuế phải nộp
Doanh thu chịu thuế
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Số thuế phải nộp
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]
I
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
1
Trụ sở kinh doanh:
1.1
Phân phối, cung cấp hàng hóa
(a)
1.2
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
(b)
1.3
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
(c)
1.4
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
(d)
1.5
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
(đ)
1.6
Hoạt động kinh doanh khác
(e)
2
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
2.1
….
II
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
1
Phân phối, cung cấp hàng hóa
(a)
2
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
(b)
3
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
(c)
4
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
(d)
5
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
(đ)
6
Hoạt động kinh doanh khác
(e)
III
Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
….
IV
Tổng cộng
[18]
V
Số thuế được miễn
[19]
VI
Số thuế còn phải nộp
[20]
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Doanh thu tính thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
1
Hàng hóa, dịch vụ A
[21a]
2
Hàng hóa, dịch vụ B
[21b]
…
II
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
…
...........................
Tổng cộng:
[22]
Số thuế được miễn
[23]
Số thuế còn phải nộp
[24]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Sản lượng/ Số lượng
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
Số thuế/phí phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Khai thuế tài nguyên
1
Tài nguyên C..
[25a]
(10)=(7)*(8)*(9)
2
Tài nguyên D..
[25b]
....................
Tổng cộng
[26]
Số thuế được miễn
[27]
Số thuế còn phải nộp
[28]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[29a]
(10)=(7)*(8)
2.2
Hàng hóa G...
[29b]
...................
Tổng cộng
[30]
Số thuế được miễn
[31]
Số thuế còn phải nộp
[32]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản H...
[33a]
(10)=(7)*(8)*(9)
3.2
Khoáng sản K...
[33b]
..................
Tổng cộng
[34]
Số phí được miễn
[35]
Số phí còn phải nộp
[36]
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ quan thu
Cơ quan thuế
Hạn nộp thuế
[37]
[38]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
[44]
[45]
[46]
…
Tổng cộng
[47]
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
_______________________
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]... tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN19
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên
thu nhập tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……….…
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …..
Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh: …………………………………………………………………..
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
[06.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………
[06.3] Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………….
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): …………………….
[07.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm……
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ………….
[08.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..
[08.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............................ngày ……………….
A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c]
[09]
1.1
Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số
[09a]
1.2
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay
[09b]
1.3
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp
[09c]
2
Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e]
[10]
2.1
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.
[10a]
2.2
Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.
[10b]
2.3
Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có).
[10c]
2.4
Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.
[10d]
2.5
Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
[10đ]
2.6
Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh...
[10e]
3
Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10]
[11]
4
Thuế suất
[12]
5
Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12]
[13]
6
Số thuế TNCN đã khấu trừ
[14]
7
Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm
[15]
8
Số thuế TNCN được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế
[16]
9
Tổng số thuế TNCN còn phải nộp [17]=[13]-[14]-[15]-[16]>=0
[17]
10
Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [18] = [17]<=50.000
[18]
11
Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống [19]=[17]-[18]
[19]
12
Tổng số thuế TNCN nộp thừa [20] = [13]-[14]-[15]-[16]<0
[20]
12.1
Tổng số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp thuế [21] = [22]+[23]
[21]
12.2
Số thuế đề nghị hoàn trả cho người người nộp thuế
[22]
12.3
Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác
[23]
12.4
Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [24] = [20]-[21]
[24]
B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Nội dung
Số dư đầu kỳ
Nhập trong kỳ
Xuất trong kỳ
Tồn cuối kỳ
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
[30]
Hàng tồn kho
Tổng cộng
[31]
[32]
[33]
[34]
C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ quan thu
Cơ quan thuế
Hạn nộp thuế
[35]
[36]
[37]
[38]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
1
…
Tổng cộng
[44]
D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[45] Thông tin hoàn trả: …………………………………………………………………….
[45.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………..
[45.2] Số tài khoản:
[45.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ……
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
STT
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
Mã số thuế
Tên NNT
Mã định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
Nội dung khoản nợ/ phát sinh
Chương
Tiểu mục
Cơ quan thu
Địa bàn hành chính
Hạn nộp
Số tiền còn phải nộp
[46]
[47]
[48]
[49]
[50]
[51]
[52]
[53]
[54]
[55]
[56]
[57]
[58]=[56]-[57]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
____________________
Ghi chú:
- TMĐT: thương mại điện tử
- ĐBHC: địa bàn hành chính
____________________
19 Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
Mẫu số: 01/BK-STK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO SỐ TÀI KHOẢN/SỐ HIỆU VÍ ĐIỆN TỬ
[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
Thông báo về số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện tử liên quan đến sản xuất, kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau:
STT
Tên địa điểm kinh doanh
Mã địa điểm kinh doanh
Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử
Tên chủ tài khoản
Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Trạng thái tài khoản (đóng/khai lần đầu/thay đổi thông tin)
[03]
[04]
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
...
...
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Mẫu số: 01/TCKT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY20
(Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức;
tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ....................
[04.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..
[04.2] Điện thoại: .............................. [04.3] Email: …………………………………………….
[05] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ………………
[05.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….
[05.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............................ngày:…………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
I
Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh
[06]
1
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
[07]
2
Tổng doanh thu tính thuế TNCN trong kỳ
[08]
3
Tổng số thuế TNCN phải nộp
[09]
II
Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản
[10]
1
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
[11]
2
Tổng số thuế GTGT phải nộp
[12]
3
Tổng số thuế TNCN phải nộp
[13]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
_____________________
Ghi chú:
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.
- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê.
_____________________
20 Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT- BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH 21
(Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ……………………
[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mã số thuế/số định danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Nhóm ngành nghề
Doanh thu trả trong kỳ
Doanh thu tính thuế TNCN
Số thuế TNCN phải nộp
[03]
[04]
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
1
…
Tổng cộng
[10]
[11]
[12]
[13]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06]: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác
- Chỉ tiêu [08]: Doanh thu tính thuế là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.
_____________________
21 Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN22
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: …………………………………………………………………………………..
[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………….
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: …………………………………………………………………………………………………………………………..
[03.1] Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………………………………..………………………………………………………..
[03.2] Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ tên bên cho thuê bất động sản
Mã số thuế/số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản
Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn)
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế
Số thuế GTGT phải nộp
Số thuế TNCN phải nộp
[04]
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]=[08]x5%
[12]=([10]-[09])x5%
1
□
...
□
Tổng cộng
[13]
[14]
[15]
|16|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.
_______________________
22 Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
Mẫu số: 01/XSBHDCMG-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI THUẾ 23
(Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán, đứng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng.. .năm...
[01b] Quý....năm
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ……………………..
[07] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: …………………………….. ngày ……………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số phát sinh trong kỳ
Số lũy kế
I
Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số
1
Tổng doanh thu trả trong kỳ
[09]
2
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
[10]
3
Tổng số thuế thu TNCN đã khấu trừ
[11]
4
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
[12]
5
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
[13]
II
Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
1
Tổng doanh thu trả trong kỳ
[14]
2
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
[15]
3
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
[16]
4
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[17]
5
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
[18]
III
Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
1
Tổng thu nhập trả trong kỳ
[19]
2
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[20]
IV
Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp
1
Tổng doanh thu trả trong kỳ
[21]
2
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
[22]
3
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[23]
4
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
[24]
5
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
[25]
V
Doanh thu từ hoạt động môi giới
1
Tổng doanh thu trả trong kỳ
[26]
2
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
[27]
3
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
[28]
4
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
[29]
5
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
[30]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
_____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [10], [15], [22], [27]; Doanh thu tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.
_____________________
23 Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH THU 24
(Kèm theo Tờ khai 01/XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ tên cá nhân
Mã số thuế/số định danh cá nhân
Doanh thu trong năm
Doanh thu tính thuế TNCN (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V) 25
Số thuế TNCN đã khấu trừ trong năm
Doanh thu tính thuế GTGT (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)
số thuế GTGT phải nộp trong năm (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]
[13]
I
Hoạt động đại lý xổ số
1
2
…
Tổng cộng
[09]
[10.1]
[11.1]
[12.1]
[13.1]
II
Hoạt động đại lý bảo hiểm
1
2
…
Tổng cộng
[09.2]
[10.2]
[11.2]
[12.2]
[13.2]
III
Tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
1
2
…
Tổng cộng
[09.3]
[11.3]
IV
Hoạt động bán hàng đa cấp
1
2
…
Tổng cộng
[09.4]
[10.4]
[11.4]
[12.4]
[13.4]
V
Hoạt động môi giới
1
2
…
Tổng cộng
[09.5]
[10.5]
[11.5]
[12.5]
[13.5]
VII
TỔNG CỘNG
[14]
[15]
[16]
[17]
[18]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
____________________________
24 Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
25 Doanh thu tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
THÔNG BÁO DOANH THU/ TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN26
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú
trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
[01] Kỳ tính thuế: [01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….
[06] Số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện tử: ……………………….……………………………
[06.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………….
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
…………………………………………………………………………………………………………………
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ………………………………………………………
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………
[07.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………………..
[07.3] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………………
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): …………………………….
[08.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ………………………… ngày …… tháng …… năm ..……...
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………….
[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
1
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
[10]
2
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ
[11]
3
Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x 5%
[12]
6
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] -[11]) x 5%
[13]
7
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)
[14]
8
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
[15]
9
Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]
[16]
10
Số thuế TNCN được miễn
[17]
11
Số thuế TNCN còn phải nộp
[18]
12
Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]
[19]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN Nộp THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm kinh doanh
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn hành chính
Cơ
quan thu
Cơ quan thuế
Hạn nộp thuế
[20]
[21]
[22]
[23]
[24]
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
1
...
Tổng cộng
[30]
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ ... đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, sổ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
____________________
26 Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
Mẫu số: 01/BK-BĐS
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)
[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Địa chỉ bất động sản cho thuê
Thông tin hợp đồng cho thuê
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
Tiền phạt, tiền bồi thường
Số thuế GTGT phải nộp
Số thuế TNCN phải nộp
Địa chỉ
Xã/phường/đặc khu
Tỉnh/ TP
Tổng giá trị hợp đồng
Thời gian cho thuê của hợp đồng
[03]
[04]
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]=[09]x5%
[13]=([09]- [10]+[11])x5%
1
…/…/… - …/…/…
....
Tổng cộng
[14]
[15]
[16]
[17]
[18]
[19]
Số thuế TNCN được miễn
[20]
Số thuế còn phải nộp
[21]
[22]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Mẫu số: 01/BK-HTK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ
3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………..
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị
Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị
Tồn kho tại ngày 31/12/2025
Số lượng
Giá trị
[03]
[04]
[05]
[06]
[07]
I
HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO
1
Hàng hóa A/ Nhóm hàng hóa X
2
Sản phẩm B/ Nhóm sản phẩm Y
………..
Tổng cộng
[08]
[09]
II
MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1
…
2
...
Tổng cộng
[10]
[11]
Tổng cộng
[12]
[13]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)